lệnh lang

Học thuật
Thân thiện
lệnh lang

Một lệnh lang đang đọc sách trong thư phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con trai của người đang nói chuyện với mình: Từ dùng trong giao tiếp xưa, mang tính lịch sự tôn trọng, để chỉ người con trai của đối phương. Đây một từ cổ, hiện nay ít được sử dụng trong giao tiếp thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Lệnh lang của ngài quả là tài hoa, xuất chúng." (Con trai của ngài quả là tài hoa, xuất chúng.)
    • "Xin hỏi, lệnh lang năm nay đã bao nhiêu tuổi?" (Xin hỏi, con trai của ông năm nay đã bao nhiêu tuổi?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lệnh lang" thường xuất hiện trong văn chương cổ, kịch bản tuồng chèo, hoặc trong các cuộc hội thoại mang tính trang trọng, lịch sự thời xưa.
    • Trong vở tuồng, nhân vật hỏi thăm: "Lệnh lang nay đã khỏe mạnh chưa?"
Biến thể từ gần giống
  • Lệnh ái (danh từ): Từ cổ dùng để chỉ con gái của người đang nói chuyện với mình.
    • "Lệnh ái của tiên sinh thật xinh đẹp, nết na."
  • Lệnh tôn (danh từ): Từ cổ dùng để chỉ cháu trai của người đang nói chuyện với mình.
  • Công tử (danh từ): Cách gọi con trai nhà quyền quý, có thể dùng để chỉ con trai người khác một cách lịch sự, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa với "lệnh lang".
Từ đồng nghĩa
  • Con trai ngài: Cách nói tôn kính, lịch sự.
  • Quý tử: Từ trang trọng để chỉ con trai của người khác.
Từ trái nghĩa
  • Tiểu nhi (danh từ): Cách tự xưng khiêm tốn của người cha về con trai mình.
    • "Tiểu nhi của tôi còn nhiều điều phải học hỏi."
Lưu ý sử dụng
  • "Lệnh lang" một từ cổ (archaic). Trong giao tiếp hiện đại, người ta thường dùng những cách nói giản dị hơn như "con trai anh/chị/ông/" hoặc "con trai của bạn".
  • Từ này thể hiện sự tôn trọng lịch sự cao độ, thường dùng khi nói chuyện với người địa vị, tuổi tác hoặc trong bối cảnh trang trọng thời xưa.
lệnh lang

Một lệnh lang đang đọc sách trong thư phòng.

  1. Từ dùng để chỉ con trai của người nói chuyện với mình ().

Từ gần giống

Từ chứa "lệnh lang"